dạ hội

Học thuật
Thân thiện
dạ hội

Công đoàn tổ chức một cuộc dạ hội.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Buổi liên hoan, tiệc tùng hoặc buổi biểu diễn văn nghệ được tổ chức vào buổi tối: "dạ hội" chỉ một sự kiện tính chất tập thể, thường mang không khí vui vẻ, trang trọng hoặc chương trình biểu diễn, được diễn ra vào ban đêm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công đoàn trường tổ chức một cuộc dạ hội mừng năm mới rất hoành tráng. (Công đoàn trường tổ chức một buổi dạ hội mừng năm mới rất hoành tráng.)
    • Các nghệ sĩ đã màn trình diễn xuất sắc trong đêm dạ hội từ thiện. (Các nghệ sĩ đã màn trình diễn xuất sắc trong đêm dạ hội từ thiện.)
    • Lễ tốt nghiệp được kết thúc bằng một dạ hội khiêu vũ dành cho sinh viên. (Lễ tốt nghiệp được kết thúc bằng một dạ hội khiêu vũ dành cho sinh viên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dạ hội hóa trang": chỉ một buổi dạ hội người tham gia mặc trang phục hóa trang theo một chủ đề nhất định.

    • Dạ hội hóa trang Halloween luôn thu hút rất đông các bạn trẻ tham gia. (Dạ hội hóa trang Halloween luôn thu hút rất đông các bạn trẻ tham gia.)
  • "dạ hội âm nhạc": chỉ một buổi biểu diễn âm nhạc hoặc khiêu vũ được tổ chức vào buổi tối.

    • Dạ hội âm nhạc thính phòng diễn ra trong khung cảnh lãng mạn dưới ánh nến. (Dạ hội âm nhạc thính phòng diễn ra trong khung cảnh lãng mạn dưới ánh nến.)
Biến thể từ gần giống
  • Dạ vũ hội (danh từ): từ đồng nghĩa, cũng chỉ một buổi tiệc khiêu vũ hoặc liên hoan vào ban đêm.

    • Dạ vũ hội của giới thượng lưu diễn ra tại khách sạn năm sao. (Dạ vũ hội của giới thượng lưu diễn ra tại khách sạn năm sao.)
  • Tiệc tối (danh từ): chỉ bữa tiệc ăn uống vào buổi tối, phạm vi nghĩa hẹp hơn "dạ hội" có thể không bao gồm các hoạt động biểu diễn, khiêu vũ.

    • Gia đình tôi tổ chức một bữa tiệc tối ấm cúng. (Gia đình tôi tổ chức một bữa tiệc tối ấm cúng.)
Từ đồng nghĩa
  • Buổi liên hoan đêm: buổi họp mặt, ăn uống, vui chơi vào ban đêm.
  • Tiệc đêm: bữa tiệc tổ chức vào ban đêm.
Thành ngữ liên quan
  • "Sống về đêm": thường dùng để chỉ thói quen hoặc lối sống hoạt động, vui chơi về ban đêm. Có thể liên quan đến ngữ cảnh của các "dạ hội".
    • Giới trẻ thành phố xu hướng sống về đêm với nhiều dạ hội quán bar. (Giới trẻ thành phố xu hướng sống về đêm với nhiều dạ hội quán bar.)
dạ hội

Công đoàn tổ chức một cuộc dạ hội.

  1. dt. (H. dạ: đêm; hội: họp) Cuộc liên hoan tổ chức vào ban đêm: Công đoàn tổ chức một cuộc dạ hội.